
past participle
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

stricken/ˈstɹɪkən/
Đâm, thọc, xuyên.

arisen/əˈɹɪzən/
Nảy sinh, Xuất hiện, Phát sinh.

gotten/ˈɡɒtn̩/ /ˈɡɑtn̩/
Bị, được.

stewed/stuːd/
Hầm, ninh.

struck/st͡ʃɹʌk/
Đánh, tấn công.

eaten/ˈiːt(ə)n/
Bị ăn, đã ăn, bị xơi.

bit/bɪt/
Bị cắn.

borne/bɔːn/ /bɔɹn/
Mang, chuyên chở, gánh vác.

plunged/plʌndʒd/
Bối rối, lúng túng, khó xử.

bitten/ˈbɪtn̩/
Cắn, ngoạm, đớp.