Hình nền cho plunged
BeDict Logo

plunged

/plʌndʒd/

Định nghĩa

verb

Nhấn, Dìm, Lao xuống.

Ví dụ :

Nhấn mạnh thi thể xuống nước.
verb

Nhúng, dìm, làm phép rửa tội bằng cách dìm mình xuống nước.

Ví dụ :

Vị mục sư làm phép báp têm cho thành viên mới bằng cách dìm người đó xuống bể nước rửa tội.
verb

Bối rối, lúng túng, khó xử.

Ví dụ :

Anh ấy cảm thấy vô cùng bối rối khi giáo viên bắt đầu giải thích bài toán phức tạp mà không ôn lại kiến thức cơ bản trước.