verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch bỏ, xóa bỏ. (sometimes with out or through) To delete or cross out; to scratch or eliminate. Ví dụ : "Please strike the last sentence." Làm ơn gạch bỏ câu cuối cùng. writing word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng, đánh trúng. (physical) To have a sharp or sudden effect. Ví dụ : "The sudden downpour of rain struck the picnic grounds with great force, soaking everyone's clothes. " Cơn mưa rào bất chợt giáng xuống khu dã ngoại với sức mạnh khủng khiếp, làm ướt sũng quần áo của mọi người. sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, Xông vào. To thrust in; to cause to enter or penetrate. Ví dụ : "A tree strikes its roots deep." Cây đâm rễ sâu vào lòng đất. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ảnh hưởng sâu sắc, tác động mạnh mẽ. (personal, social) To have a sharp or severe effect. Ví dụ : "The bad news about the failing grades really struck her hard. " Tin xấu về điểm kém thật sự đã tác động mạnh mẽ đến cô ấy. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, va, chạm. To touch; to act by appulse. Ví dụ : "The sharp pencil struck the paper, leaving a clear mark. " Đầu bút chì nhọn chạm vào tờ giấy, để lại một vết hằn rõ ràng. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh sập, hạ gục. To take down, especially in the following contexts. Ví dụ : "The sudden illness struck my sister, and she had to miss school today. " Cơn bệnh bất ngờ ập đến khiến em gái tôi bị hạ gục, và em ấy phải nghỉ học hôm nay. action war sport disaster law military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đường, Khởi hành. To set off on a walk or trip. Ví dụ : "They struck off along the river." Họ lên đường đi dọc theo bờ sông. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, giáng, va, tác động. To pass with a quick or strong effect; to dart; to penetrate. Ví dụ : "The sudden noise struck fear into the students as they huddled together in the classroom. " Tiếng ồn đột ngột giáng một nỗi sợ hãi kinh hoàng vào đám học sinh đang co cụm trong lớp học. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, nổ ra. To break forth; to commence suddenly; with into. Ví dụ : "to strike into reputation; to strike into a run" Bắt đầu nổi tiếng bất ngờ; Bắt đầu chạy thục mạng. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám vào, dính vào. To become attached to something; said of the spat of oysters. Ví dụ : "The spat of oysters struck to the rocks, growing firmly attached. " Con hàu non bám chặt vào đá, lớn lên và dính chắc hơn. animal biology fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông qua, phê chuẩn. To make and ratify. Ví dụ : "to strike a bargain" Để đạt được thỏa thuận. government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt. To level (a measure of grain, salt, etc.) with a straight instrument, scraping off what is above the level of the top. Ví dụ : "The farmer carefully struck the pile of salt with a level, scraping off the excess until it was perfectly even. " Người nông dân cẩn thận gạt đống muối bằng một cái thước, hớt bỏ phần thừa cho đến khi nó hoàn toàn phẳng. agriculture amount food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vát, Gọt. To cut off (a mortar joint, etc.) even with the face of the wall, or inward at a slight angle. Ví dụ : "The mason carefully struck the mortar joints, making the wall perfectly smooth. " Người thợ hồ cẩn thận vát các mạch vữa, làm cho bức tường hoàn toàn nhẵn mịn. architecture technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy ra, chợt nghĩ ra, bất chợt nảy ra. To hit upon, or light upon, suddenly. Ví dụ : "My eye struck a strange word in the text. They soon struck the trail." Mắt tôi bất chợt bắt gặp một từ lạ trong văn bản. Họ nhanh chóng tìm thấy con đường mòn. action sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ. (sugar-making) To lade thickened sugar cane juice from a teache into a cooler. Ví dụ : "The workers struck the thickened cane juice from the large teache into the waiting cooler. " Những người công nhân đổ nước mía cô đặc từ chảo lớn vào thùng làm nguội đã chờ sẵn. food agriculture process technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, lướt nhẹ. To stroke or pass lightly; to wave. Ví dụ : "The teacher struck a pose, waving her hand gently to get the students' attention. " Cô giáo tạo dáng, vẫy tay nhẹ nhàng để thu hút sự chú ý của học sinh. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tấn công. To advance; to cause to go forward; used only in the past participle. Ví dụ : "The new teacher's enthusiastic teaching style struck a positive change in the students' attitudes toward learning. " Cách dạy nhiệt tình của giáo viên mới đã tạo ra một sự thay đổi tích cực trong thái độ học tập của học sinh. action past participle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân đối, quyết toán. To balance (a ledger or account). Ví dụ : "The accountant carefully struck the monthly expenses against the income to balance the company ledger. " Kế toán viên cẩn thận cân đối chi phí hàng tháng so với thu nhập để quyết toán sổ sách của công ty. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc