verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, bị cắn, ngoạm. To cut into something by clamping the teeth. Ví dụ : "The dog has bitten the mailman's hand. " Con chó đã cắn vào tay người đưa thư rồi. body action animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, bị cắn. To hold something by clamping one's teeth. Ví dụ : "The dog has bitten the ball and is running away with it. " Con chó đã ngậm chặt quả bóng trong miệng rồi chạy đi mất. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, bị cắn. To attack with the teeth. Ví dụ : "That dog is about to bite!" Con chó kia sắp sửa cắn đó! animal action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, ngoạm, táp. To behave aggressively; to reject advances. Ví dụ : "Sarah was bitten by the idea of starting her own business and wouldn't let go until she had a solid plan. " Sarah bị ý tưởng khởi nghiệp ám ảnh, quyết không buông tay cho đến khi có một kế hoạch vững chắc. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, ngoạm, táp. To take hold; to establish firm contact with. Ví dụ : "I needed snow chains to make the tires bite." Tôi cần xích tuyết để lốp xe bám chặt hơn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ảnh hưởng, tác động xấu, ảnh hưởng tiêu cực. To have significant effect, often negative. Ví dụ : "For homeowners with adjustable rate mortgages, rising interest will really bite." Đối với những người mua nhà có thế chấp lãi suất điều chỉnh, lãi suất tăng cao sẽ gây ảnh hưởng tiêu cực thật sự. outcome negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn câu, mắc câu. (of a fish) To bite a baited hook or other lure and thus be caught. Ví dụ : "Are the fish biting today?" Hôm nay cá có cắn câu không? fish animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn hối lộ, nhận hối lộ. To accept something offered, often secretly or deceptively, to cause some action by the acceptor. Ví dụ : "The politician was bitten by the lobbyist's offer of campaign donations, and soon supported their controversial bill. " Chính trị gia đó đã "ăn" lời đề nghị tài trợ chiến dịch tranh cử của nhà vận động hành lang, và chẳng mấy chốc đã ủng hộ dự luật gây tranh cãi của họ. action business politics government moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, cắn. (of an insect) To sting. Ví dụ : "These mosquitoes are really biting today!" Hôm nay muỗi đốt nhiều quá! insect animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, đốt, châm chích. To cause a smarting sensation; to have a property which causes such a sensation; to be pungent. Ví dụ : "It bites like pepper or mustard." Nó cay xè như tiêu hay mù tạt vậy. sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, bị cắn, làm tổn thương. (sometimes figurative) To cause sharp pain or damage to; to hurt or injure. Ví dụ : "Pepper bites the mouth." Ớt ăn vào cay xé lưỡi. sensation action organism body animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, bị cắn, ngoạm. To cause sharp pain; to produce anguish; to hurt or injure; to have the property of so doing. Ví dụ : "The criticism from her teacher deeply bitten into her confidence. " Lời phê bình từ cô giáo đã làm tổn thương sâu sắc sự tự tin của cô ấy. sensation action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, ngoạm. To take or keep a firm hold. Ví dụ : "The anchor bites." Neo đã bám chặt xuống đáy biển rồi. action body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, ngoạm, đớp. To take hold of; to hold fast; to adhere to. Ví dụ : "The anchor bites the ground." Neo bám chặt vào đáy. past participle action organism animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ hại, dở tệ, đáng chê cười. To lack quality; to be worthy of derision; to suck. Ví dụ : "This music really bites." Nhạc này nghe chán phèo. quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn. To perform oral sex on. Used in invective. sex action body language human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo văn, ăn cắp ý tưởng. To plagiarize, to imitate. Ví dụ : "He always be biting my moves." Anh ta lúc nào cũng đạo văn y chang những gì tôi làm. language writing literature word communication culture style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc lừa, bị lừa, bị gạt. To deceive or defraud; to take in. Ví dụ : "The company was bitten by a dishonest supplier who delivered faulty materials. " Công ty đã bị một nhà cung cấp gian dối gạt, giao hàng vật liệu kém chất lượng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc