Hình nền cho bit
BeDict Logo

bit

/bɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngựa rất ghét bị người ta xỏ hàm thiếc vào miệng.
verb

Nhận hối lộ, ăn hối lộ.

Ví dụ :

Chính trị gia đó đã ăn hối lộ khi nhà vận động hành lang đề nghị quyên góp một khoản tiền lớn cho chiến dịch tranh cử để đổi lấy sự ủng hộ cho dự luật mới.
noun

Micrô bitcoin, phần triệu bitcoin.

A microbitcoin, or a millionth of a bitcoin (0.000001 BTC).

Ví dụ :

Tôi nhận được một khoản tiền boa là năm bits, tức là một lượng bitcoin rất nhỏ, nhưng dù sao tôi cũng rất cảm kích cử chỉ này.