Hình nền cho eaten
BeDict Logo

eaten

/ˈiːt(ə)n/

Định nghĩa

verb

Ăn, bị ăn, xơi.

Ví dụ :

"The apple was eaten by the student during class. "
Quả táo đã bị bạn học sinh ăn trong giờ học.
verb

Ăn mòn, gặm nhấm.

Ví dụ :

"What’s eating you?"
Có chuyện gì đang gặm nhấm cậu vậy?