adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đánh, Bị giáng, Bị ảnh hưởng. Struck by something. Ví dụ : "The student was stricken with a sudden illness and missed school. " Cậu học sinh bị bệnh đột ngột nên phải nghỉ học. suffering condition emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đánh bại, suy sụp, quỵ ngã. Disabled or incapacitated by something. Ví dụ : "The town was stricken by a terrible flood, leaving many families homeless. " Thị trấn bị trận lũ kinh hoàng tàn phá, khiến nhiều gia đình rơi vào cảnh màn trời chiếu đất. medicine disease condition suffering body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch bỏ, xóa bỏ. (sometimes with out or through) To delete or cross out; to scratch or eliminate. Ví dụ : "Please strike the last sentence." Làm ơn gạch bỏ câu cuối cùng đi ạ. mark writing action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, giáng, bị ảnh hưởng. (physical) To have a sharp or sudden effect. Ví dụ : "The child was stricken with a high fever and had to stay home from school. " Đứa trẻ bị sốt cao đột ngột và phải nghỉ học ở nhà. medicine disease body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, thọc, xuyên. To thrust in; to cause to enter or penetrate. Ví dụ : "A tree strikes its roots deep." Một cái cây đâm rễ sâu vào lòng đất. action past participle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, ảnh hưởng nặng nề, tác động mạnh. (personal, social) To have a sharp or severe effect. Ví dụ : "The news of the accident deeply stricken her family. " Tin về vụ tai nạn đã gây ra nỗi đau tột cùng cho gia đình cô ấy. suffering emotion condition disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, va, chạm. To touch; to act by appulse. Ví dụ : "The teacher's hand, stricken gently against the desk, signaled the students to be quiet. " Bàn tay của giáo viên, khẽ chạm vào mặt bàn, ra hiệu cho học sinh trật tự. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gục, hạ gục. To take down, especially in the following contexts. Ví dụ : "The storm quickly stricken the power lines, leaving the entire neighborhood without electricity. " Cơn bão nhanh chóng đánh gục đường dây điện, khiến cả khu phố mất điện. disaster medicine war suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đường, khởi hành. To set off on a walk or trip. Ví dụ : "They struck off along the river." Họ lên đường đi dọc theo bờ sông. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng xuống, đánh trúng, ập đến. To pass with a quick or strong effect; to dart; to penetrate. Ví dụ : "The sharp pain stricken through her head, forcing her to close her eyes for a moment. " Cơn đau nhói giáng xuống đầu cô ấy, khiến cô phải nhắm mắt lại một lúc. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, ập đến. To break forth; to commence suddenly; with into. Ví dụ : "to strike into reputation; to strike into a run" Bỗng dưng nổi tiếng; Bỗng dưng chạy vụt đi. disaster suffering condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám vào, mắc vào. To become attached to something; said of the spat of oysters. Ví dụ : "The oyster spat were stricken to the rocks by the strong current. " Những con giống hàu đã bám chặt vào đá do dòng nước chảy xiết. animal biology fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, gây ra, giáng xuống. To make and ratify. Ví dụ : "to strike a bargain" Đạt được thỏa thuận. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt bằng. To level (a measure of grain, salt, etc.) with a straight instrument, scraping off what is above the level of the top. Ví dụ : "The farmer carefully stricken the pile of harvested wheat to ensure an even measurement for the sale. " Người nông dân cẩn thận gạt bằng đống lúa mì vừa thu hoạch để đảm bảo có một lượng đo chính xác cho việc bán. amount agriculture food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạt. To cut off (a mortar joint, etc.) even with the face of the wall, or inward at a slight angle. Ví dụ : "The mason carefully stricken the mortar joints to ensure a smooth, even surface on the new wall. " Người thợ hồ cẩn thận bạt các mạch vữa sao cho chúng phẳng đều với mặt tường mới, tạo nên một bề mặt nhẵn mịn. architecture building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất chợt nảy ra, chợt nghĩ ra. To hit upon, or light upon, suddenly. Ví dụ : "My eye struck a strange word in the text. They soon struck the trail." Mắt tôi bất chợt nảy ra một từ lạ trong đoạn văn. Họ nhanh chóng tìm thấy con đường mòn. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Múc, đổ (si rô). (sugar-making) To lade thickened sugar cane juice from a teache into a cooler. Ví dụ : "The workers carefully stricken the thickened sugarcane juice from the large teache into the waiting cooler. " Các công nhân cẩn thận múc si rô mía đặc sánh từ chảo lớn sang thùng làm nguội đã chuẩn bị sẵn. agriculture food process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, vuốt. To stroke or pass lightly; to wave. Ví dụ : "The conductor stricken his baton lightly to signal the orchestra to begin playing. " Người nhạc trưởng khẽ lướt chiếc đũa chỉ huy để ra hiệu cho dàn nhạc bắt đầu chơi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đánh, trúng, mắc phải. To advance; to cause to go forward; used only in the past participle. Ví dụ : "The team was stricken forward by their coach's inspiring speech. " Đội được thôi thúc tiến lên phía trước nhờ bài phát biểu truyền cảm hứng của huấn luyện viên. past participle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân đối, quyết toán. To balance (a ledger or account). Ví dụ : "The accountant carefully stricken the ledger, balancing the accounts for the month. " Kế toán cẩn thận cân đối sổ cái, quyết toán các khoản trong tháng. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc