verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, chuyên chở, gánh vác. To carry or convey, literally or figuratively. Ví dụ : "The messenger borne the important letter across the town. " Người đưa tin đã mang bức thư quan trọng đi khắp thị trấn. action past participle participle past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh chịu, mang. To support, sustain, or endure. Ví dụ : "The heavy backpack was borne by the student all the way to school. " Chiếc ba lô nặng trịch đã được học sinh đó gánh chịu suốt quãng đường đến trường. action being condition ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh vác. To support, keep up, or maintain. Ví dụ : "The old bridge, despite its age, has borne the weight of heavy trucks for many years. " Chiếc cầu cũ, dù đã lâu năm, vẫn chịu đựng được sức nặng của những chiếc xe tải lớn trong nhiều năm. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, tác động. To press or impinge upon. Ví dụ : "The heavy backpack was borne down on her shoulders, making them ache. " Chiếc ba lô nặng trịch đè nặng lên vai cô ấy, khiến vai cô ấy đau nhức. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, sinh ra, tạo ra. To produce, yield, give birth to. Ví dụ : "The apple tree has borne a lot of fruit this year. " Năm nay cây táo cho rất nhiều quả. family biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng về, Đi về. (originally nautical) To be, or head, in a specific direction or azimuth (from somewhere). Ví dụ : "The ship, borne east by the strong winds, was quickly approaching the coastline. " Con tàu, hướng về phía đông do gió mạnh thổi, đang nhanh chóng tiến gần bờ biển. nautical direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To gain or win. Ví dụ : "The team was hoping to be borne out as the winners of the competition. " Đội tuyển đang hy vọng sẽ giành được chiến thắng trong cuộc thi. achievement business outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được mang, được chở, được nâng đỡ. Carried, supported. Ví dụ : "Definition: Carried, supported. Sentence: The weight of responsibility borne by the team leader was significant. " Trưởng nhóm phải gánh vác một trách nhiệm rất lớn. past participle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc