verb🔗ShareTrang hoàng, tô điểm, trang trí. To deck, ornament, or adorn; to grace."She bedecked her wedding gown with seed pearls."Cô ấy trang trí áo cưới của mình bằng những hạt trai nhỏ li ti.appearancestyleartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc