Hình nền cho wedding
BeDict Logo

wedding

/ˈwɛdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm lễ cưới, cử hành hôn lễ, kết hôn cho.

Ví dụ :

Cha xứ đã làm lễ cưới cho cặp đôi.
noun

Đám cưới, hôn lễ, lễ thành hôn.

Ví dụ :

Việc cô ấy thông báo tin này khá bất ngờ, vì chỉ một tháng trước đó, cô ấy còn đăng những dòng chữ kiểu như "Tôi ghét đám cưới đến tận xương tủy, một sự căm ghét mà tôi chỉ có thể giải thích một phần bằng lý lẽ thông thường."