BeDict Logo

appearance

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
cauliflower ears
/ˈkɔːliflaʊər ˈɪərz/

Tai bị sưng, tai hoa lơ.

Sau nhiều năm vật lộn, đôi tai bị sưng, tai hoa của vận động viên một dấu hiệu ràng cho thấy sự cống hiến của anh ấy cho môn thể thao này.

perse
perseadjective
/pɜːs/ /pɝːs/

Tím than, xanh xám đậm.

Người họa đã vẽ biển bão tố với những sắc tím than, xanh xám đậm, diễn tả được chiều sâu sức mạnh của cơn giông bão đang ập đến.

glimmer
/ˈɡlɪmə(ɹ)/ /ˈɡlɪmɚ/

Ánh sáng yếu ớt, tia sáng mờ.

Ánh sáng yếu ớt của những con đom đóm thật dễ chịu khi ngắm nhìn.

'fros
'frosnoun
/frɒs/ /frɔːs/

Kiểu tóc afro, tóc xù.

Nhiều học sinh trường kiểu tóc afro (tóc ) được tạo kiểu khác nhau, từ kiểu nhỏ gọn gàng đến kiểu to nổi bật.

oddly
oddlyadverb
/ˈɒdli/ /ˈɑːdli/

Kỳ lạ, khác thường, một cách kỳ quặc.

"For December, it was oddly warm."

Tháng mười hai trời lại ấm khác thường, thật lạ.

switch on
/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/

Thay đổi sắc mặt, thay đổi vẻ ngoài.

Khi sếp bước vào phòng, Sarah lập tức thể thay đổi sắc mặt, tỏ ra chuyên nghiệp ngay tức khắc, giấu đi vẻ khó chịu trước đó.

scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Vết xước, vết cắt.

Thằng bị một vết xước nhỏ trên đầu gối khi chơi đá bóng.

stigmatic
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Người mang dị tật, người bị đánh dấu.

Đứa trẻ mang dị tật đó thường bị trêu chọc trường vết bớt dễ thấy của mình.

dissymmetry
/dɪˈsɪmətri/

Bất đối xứng, sự không đối xứng.

Đứa chỉ ra sự bất đối xứng của đôi mắt người tuyết, nhận thấy một bên mắt cao hơn bên còn lại nhiều.

lardarse
/ˈlɑːrdɑːrs/ /ˈlɑːrdæs/

Đồ béo phì, kẻ béo ú, người mập ị.

Trẻ con đôi khi rất ác ý, thỉnh thoảng chúng gọi đứa trẻ thừa cân trong lớp "đồ béo phì."

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Sự mặc quần áo, sự ăn mặc.

Việc bọn trẻ mặc quần áo trước khi đi học tốn rất nhiều thời gian, đặc biệt khi chúng không tìm thấy tất của mình.

braid
braidnoun
/bɹeɪd/

Bím tóc, tết tóc.

  • Em gái tôi thường để tóc thành một bím tóc dài.

  • Bím tóc của được trang trí bằng những hạt cườm sặc sỡ.

  • ấy đã thêm một dải lụa vào bím tóc tết của mình để dự đám cưới.

emaciations
/ɪˌmeɪʃiˈeɪʃənz/ /iˌmeɪʃiˈeɪʃənz/

Gầy mòn, sự làm cho suy yếu.

Bác cho rằng sự suy yếu của bệnh nhân do thể bị gầy mòn, suy kiệt bệnh nặng.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Mũi to, cái mũi to.

Em trai tôi cái mũi to y như ông nội!

wreaths
/ɹiːðz/

Vòng hoa, vòng nguyệt quế.

Vào dịp lễ, nhiều gia đình treo vòng hoa lên cửa trước nhà.

neutral
neutraladjective
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Trung tính, màu xám nhạt.

"The paint was a neutral gray, perfect for the living room. "

Màu sơn xám trung tính, gần như xám nhạt, rất hợp với phòng khách.

physiognomist
/ˌfɪziˈɒɡnəmɪst/ /ˌfɪziˈɑːɡnəmɪst/

Nhà tướng số, người xem tướng.

Nhà tướng số tin rằng ấy thể biết nhiều về tính cách của một người chỉ bằng cách nhìn vào khuôn mặt của họ.

resprayed
/ˌriːˈspreɪd/ /riːˈspreɪd/

Sơn lại, phun sơn lại.

"The car looked much better after it was resprayed. "

Chiếc xe trông đẹp hơn hẳn sau khi được sơn lại.

moisturize
/ˈmɔɪst͡ʃəˌraɪz/ /ˈmɔɪst͡ʃəˌraɪzɪz/

Làm ẩm, dưỡng ẩm.

Sau khi rửa tay, tôi luôn dưỡng ẩm để tay không bị khô.

spang
spangnoun
/spæŋ/

Kim tuyến, vật trang trí lấp lánh.

Trang phục của công đính một mảnh kim tuyến lấp lánh duy nhất, bắt sáng theo từng chuyển động.