noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô ấy, bà ấy, chị ấy, em ấy. A female person or animal. Ví dụ : "I think this bird is a him, but it may be a her." Tôi nghĩ con chim này là chim trống, nhưng có lẽ nó là chim mái. person animal sex essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô ấy, của cô ấy. The form of she used after a preposition or as the object of a verb; that woman, that ship, etc. Ví dụ : "My sister gave her a beautiful necklace for her birthday. " Chị gái tôi tặng cô ấy một chiếc vòng cổ rất đẹp nhân ngày sinh nhật của cô ấy. grammar language word person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc