

gown
/ɡaʊn/


noun
Áo thụng, áo choàng.
"At graduation, the university president wore a heavy, velvet gown. "
Trong lễ tốt nghiệp, hiệu trưởng trường đại học mặc một chiếc áo thụng nhung dày trịnh trọng.

noun
Giới học thuật, cộng đồng đại học.










"At graduation, the university president wore a heavy, velvet gown. "
Trong lễ tốt nghiệp, hiệu trưởng trường đại học mặc một chiếc áo thụng nhung dày trịnh trọng.






