Hình nền cho grace
BeDict Logo

grace

/ɡɹeɪs/

Định nghĩa

noun

Duyên dáng, vẻ duyên dáng, sự yêu kiều.

Ví dụ :

Công chúa đã mang đến vẻ duyên dáng, khiến cho một buổi tiệc vốn tẻ nhạt và buồn chán trở nên thú vị hơn.
noun

Nốt hoa mỹ.

A grace note.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ dương cầm thêm một nốt hoa mỹ trước giai điệu chính.