art
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Ứng khẩu, ứng tác, tùy cơ ứng biến.

Gelatin lọc sáng.

Điệu hát đồng quê, Khúc hát đồng quê.

Đồng sản xuất, hợp tác sản xuất.

Rạp chiếu phim nghệ thuật, rạp phim độc lập.

Mỹ hóa, làm cho đẹp hơn, tôn lên vẻ đẹp.

Tựa tay, Gậy tỳ tay (của họa sĩ).

Thi phẩm tranh biện.
"The literature class studied a famous tenson between two poets, each arguing for a different approach to writing about love. "
Trong lớp văn học, chúng tôi đã nghiên cứu một bài thi phẩm tranh biện nổi tiếng giữa hai nhà thơ, mỗi người tranh luận cho một cách tiếp cận khác nhau về việc viết về tình yêu.

Hộp phấn điểm trang, hộp đựng nốt ruồi giả.
"The museum display featured antique patchboxes, each a tiny, elegant container once used to hold beauty patches and a small mirror for applying them. "
Buổi trưng bày ở viện bảo tàng có những hộp phấn điểm trang cổ, mỗi hộp là một chiếc hộp nhỏ nhắn, thanh lịch từng được dùng để đựng nốt ruồi giả và một chiếc gương nhỏ để dán chúng lên mặt.

Nhà thiết kế thời trang cao cấp, nhà tạo mẫu haute couture.









