verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, tô điểm, trang trí. To deck, ornament, or adorn; to grace. Ví dụ : "She bedecked her wedding gown with seed pearls." Cô ấy trang trí chiếc váy cưới của mình bằng những hạt trai nhỏ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trang hoàng, được trang trí lộng lẫy. Covered; encrusted; arrayed. Ví dụ : "The Christmas tree was bedecked with colorful ornaments and twinkling lights. " Cây thông Noel được trang hoàng lộng lẫy với những đồ trang trí đầy màu sắc và đèn nhấp nháy. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc