Hình nền cho bedecked
BeDict Logo

bedecked

/bɪˈdɛkd/

Định nghĩa

verb

Trang hoàng, tô điểm, trang trí.

Ví dụ :

Cô ấy trang trí chiếc váy cưới của mình bằng những hạt trai nhỏ.