noun🔗ShareHồng trà, trà đen. A kind of Chinese black tea."After dinner, my grandfather always enjoys a cup of strong kongo with a little sugar. "Sau bữa tối, ông tôi luôn thích uống một tách hồng trà đen đậm đặc với một chút đường.drinkfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc