Hình nền cho after
BeDict Logo

after

/ˈæf.tə(ɹ)/ /ˈæf.tɚ/

Định nghĩa

adjective

Sau, kế tiếp, tiếp theo.

Ví dụ :

Chương trình ngoại khóa sau giờ học là một cách tuyệt vời để trẻ em tiếp tục học tập.