Hình nền cho always
BeDict Logo

always

/ˈɔː(l).weɪz/ /ˈɔl.weɪz/

Định nghĩa

adverb

Luôn luôn, mãi mãi, bao giờ cũng.

Ví dụ :

Máy bay không phải lúc nào cũng tồn tại như một phương tiện giao thông.
adverb

Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng.

Ví dụ :

"I thought I could always go back to work."
Tôi đã nghĩ rằng dù có chuyện gì xảy ra, tôi vẫn có thể quay lại làm việc được.