BeDict Logo

food

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
trioses
/ˈtraɪoʊsiːz/ /ˈtriːoʊsiːz/

Triose, đường triose

Trong lớp hóa sinh, chúng tôi được học rằng đường triose, dụ như glyceraldehyde, những loại đường đơn giản nhất chúng chỉ chứa ba nguyên tử carbon.

panfried
panfriedadjective
/ˈpænfraɪd/ /ˈpænˌfraɪd/

Áp chảo.

Tối qua, chúng tôi đã ăn áp chảo cho bữa tối.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ mì, tổ cơm.

ấy khéo léo xếp spaghetti thành những tổ gọn gàng trên mỗi đĩa, rồi chan sốt thịt lên trên.

scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Rượu whisky Scotland, rượu Scotch.

"Paul has drunk a lot of Scotch."

Paul đã uống rất nhiều rượu Scotch rồi.

concession
/kənˈsɛʃən/

Quầy hàng, hàng quán.

hội chợ trường, bắp rang kẹo bông những món hàng quán được ưa chuộng.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Nước xốt, dầu giấm.

quầy salad rất nhiều loại nước xốt (dressing), dụ như xốt ranch dầu giấm.

braid
braidverb
/bɹeɪd/

Tết, bện.

Để làm cho bột mịn, tôi cần phải bện/trộn bột với nhau thật đều.

kosher
kosherverb
/ˈkɑʃə(ɹ)/ /ˈkəʊʃə/ /ˈkoʊʃəɹ/

Làm cho phù hợp luật lệ Do Thái, chuẩn bị theo luật Do Thái.

Trước khi gia đình tổ chức tiệc nướng, người cung cấp thực phẩm phải chuẩn bị toàn bộ số thịt theo đúng luật lệ Do Thái để đảm bảo đáp ứng các quy định ăn uống của người Do Thái.

tortilla
/tɔːˈti.ə/ /tɔɹˈti.ə/

Bánh ngô, bánh bột ngô, bánh tortilla.

Buổi trưa, gia đình tôi rất thích món bánh tortilla nóng hổi, bên trong nhân đậu phô mai.

goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Đậu phộng, lạc.

Em trai tôi thích ăn đậu phộng (lạc) khi xem hoạt hình.

vodkas
vodkasnoun
/ˈvɒdkəz/ /ˈvɑdkəz/

Vodka.

Người pha chế rượu xếp ba loại vodka khác nhau để thử hương vị.

gelatins
/ˈdʒɛlətɪnz/

Gelatin, chất keo.

Đầu bếp thử nghiệm nhiều loại gelatin (chất keo) khác nhau để tìm ra loại tạo nên độ rung hoàn hảo cho món tráng miệng trái cây của mình.

waxberry
/ˈwæksˌbɛri/

Thanh mai

Mỗi mùa , tôi đều làm món mứt ngon tuyệt từ những quả thanh mai tươi hái từ vườn nhà.

dunking
/ˈdʌŋkɪŋ/

Nhúng, sự nhúng, hành động nhúng.

Đứa trẻ khúc khích cười trong lúc bị nhúng xuống hồ bơi, mặc nước lạnh.

dope
dopenoun
[dəʊp] [doʊp]

Sốt tráng miệng.

Tôi thêm sốt --la lên kem để một món ngon ngọt ngào hơn.

silages
/ˈsaɪlɪdʒɪz/

Thức ăn ủ chua.

Người nông dân kiểm tra thức ăn chua trong hầm để đảm bảo chúng đang lên men đúng cách cho việc cho ăn vào mùa đông.

quenelle
/kəˈnɛl/

Bánh bao viên, chả cá viên (nếu làm từ cá).

nhà hàng sang trọng đó, đầu bếp đã phục vụ một viên chả mousse làm từ hồi mềm mịn ăn kèm với măng tây.

fader
faderadjective
/ˈfeɪdə/

Nhạt nhẽo, vô vị.

Món súp nhạt nhẽo đến nỗi tôi phải thêm rất nhiều muối tiêu để tạo thêm hương vị cho .

pannage
/ˈpænɪdʒ/

Lợi địa, quả đấu và hạt dẻ gai (dùng làm thức ăn cho lợn).

Vào mùa thu, người nông dân thả lợn vào rừng sồi để chúng béo tốt nhờ lợi địa, tức quả đấu hạt dẻ gai rụng đầy rừng.

flavourful
flavourfuladjective
/ˈfleɪvərfl/ /ˈfleɪvəfl/

Đậm đà, thơm ngon, đầy hương vị.

Đầu bếp đã nấu món ri đậm đà với rất nhiều gia vị.