BeDict Logo

drink

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Rượu whisky Scotland, rượu Scotch.

"Paul has drunk a lot of Scotch."

Paul đã uống rất nhiều rượu Scotch rồi.

she-oaks
/ʃiːoʊks/

Bia.

Sau một ngày làm việc dài, bố thích thư giãn bằng vài chai bia trong lúc xem trận đấu.

metho
methonoun
/ˈmɛθoʊ/

Cồn, cồn công nghiệp.

Ông tôi dùng cồn công nghiệp để rửa cọ vẽ sau khi vẽ xong.

ethanol
/ˈɛ.θə.nɒl/ /ˈɛ.θə.nɑl/

Ethanol, cồn ethanol, rượu ethanol.

Nhiều xe hơi thể chạy bằng xăng pha với cồn ethanol (ethanol) để giảm lượng khí thải.

vodkas
vodkasnoun
/ˈvɒdkəz/ /ˈvɑdkəz/

Vodka.

Người pha chế rượu xếp ba loại vodka khác nhau để thử hương vị.

pot luck
/ˌpɒt ˈlʌk/ /ˌpɑːt ˈlʌk/

Tàn dư, phần còn sót lại.

Sau khi chia nhau hết bình nước chanh, vài giọt cuối cùng còn sót lại được coi phần tàn , nên chúng tôi mỗi người nhấp một chút để uống cho hết.

teabags
/ˈtiːbæɡz/

Túi trà lọc, gói trà túi lọc.

Tôi đã mua một hộp trà túi lọc vị trà xanh cửa hàng tạp hóa.

urn
urnnoun
/ɜːn/ /ɝn/

Ấm trà, ấm cà phê.

Trong tiệc sinh nhật của mình, dùng chiếc ấm trà bạc để rót trà mời khách.

buzz
buzznoun
/bʌz/

Cảm giác phấn khích, sự hưng phấn, cơn say nhẹ.

Vẫn còn cảm thấy hưng phấn nhờ phê, anh ấy cố gắng làm nốt phần bài tập về nhà còn lại.

alcopop
/ˈælkəʊ.pɒp/

Nước ngọt có cồn, đồ uống pha cồn vị trái cây.

Em gái tôi gặp rắc rối uống một loại nước ngọt cồn, tưởng chỉ soda trái cây thôi.

broached
/broʊtʃt/ /broʊtʃəd/

Khui, khoan thủng.

Những người thủy thủ khát nước háo hức nhìn thuyền trưởng khui thùng rượu rum, sẵn sàng ăn mừng chuyến đi dài ngày của họ.

amber fluid
/ˈæmbər ˈfluːɪd/

Nước giải khát màu hổ phách, Bia.

Sau một ngày làm việc dài, John rất mong được thư giãn nhà với một cốc bia lạnh.

soymilk
/ˈsɔɪmɪlk/

Sữa đậu nành, sữa đậu tương.

Con gái tôi bị dị ứng sữa , nên uống sữa đậu nành với ngũ cốc vào bữa sáng.

racier
racieradjective
/ˈreɪsiər/

Đậm đà, có hương vị đặc trưng.

Một loại rượu vang hương vị đậm đà, đặc trưng của vùng đất trồng nho.

toped
topedverb
/toʊpt/ /tɒpt/

Say, uống say, nhậu nhẹt.

Sau trận đấu lớn, cả đội nhậu say tỉ đến nỗi đứng không vững.

expresso
/ɛkˈspɹɛsəʊ/ /ɛkˈspɹɛsoʊ/

Cà phê espresso.

Trong lúc chờ tàu, tôi mua một ly phê espresso để tỉnh táo hơn.

demijohns
/ˈdɛmɪdʒɑnz/

Bình bầu, chai bầu.

Người làm rượu tại nhà cẩn thận rót nước nho mới lên men vào mấy cái bình bầu lớn để cho rượu già.

mixologists
/mɪkˈsɒlədʒɪsts/ /mɪkˈsɑlədʒɪsts/

Người pha chế rượu, chuyên gia pha chế cocktail.

Quán bar của khách sạn đã thuê hai người pha chế rượu mới để tạo ra một thực đơn cocktail đặc biệt cho mùa .

thirties
/ˈθɝːɾiz/ /ˈθɜːɾiz/

Thùng ba mươi lon bia.

Tối nay chúng tôi mua một thùng ba mươi lon bia cho bữa tiệc.

consumables
/kənˈsuːməbəlz/ /kənˈsjuːməbəlz/

Vật tư tiêu hao, hàng tiêu dùng.

Vật tiêu hao cho máy in như mực in hộp mực.