Hình nền cho little
BeDict Logo

little

/ˈlɪ.ɾɫ̩/ /ˈlɘtl̩/ /ˈlɪtəl/ /ˈlɪtl̩/

Định nghĩa

noun

Một ít, chút ít.

Ví dụ :

"Can I try a little of that sauce?"
Tôi có thể thử một chút xíu nước sốt đó được không?
adverb

Ít, không nhiều.

Ví dụ :

"This is a little known fact.  She spoke little and listened less."
Đây là một sự thật ít người biết đến. Cô ấy nói rất ít và còn ít nghe hơn nữa.