Hình nền cho a
BeDict Logo

a

/æɪ/ /eɪ/ /ə/ /ɔ/

Định nghĩa

noun

A, chữ a.

The name of the Latin script letter A/a.

Ví dụ :

Cô giáo tôi viết chữ "a" lên bảng để minh họa hình dạng của chữ a.

Tất cả, mọi.

Ví dụ :

Một sai lầm nhỏ thôi cũng có thể phá hỏng cả một dự án.