noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A, chữ a. The name of the Latin script letter A/a. Ví dụ : "My teacher wrote the letter "a" on the board to demonstrate its shape. " Cô giáo tôi viết chữ "a" lên bảng để minh họa hình dạng của chữ a. language writing word grammar linguistics phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang. (crosswords) across Ví dụ : "Do you have the answer for 23a?" Bạn có đáp án cho câu 23 ngang không? language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, tại, vào, trên, đến. To do with position or direction; In, on, at, by, towards, onto. Ví dụ : "Stand a tiptoe." Đứng nhón chân lên. position direction language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, vào, trong. To do with separation; In, into. Ví dụ : "Torn a pieces." Bị xé thành từng mảnh. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỗi, trên, vào, bằng. To do with time; Each, per, in, on, by. Ví dụ : "I brush my teeth twice a day." Tôi đánh răng hai lần một ngày. time grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, với. To do with method; In, with. Ví dụ : "She sewed the button a dress. " Cô ấy may nút vào áo đầm. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong, ở. To do with role or capacity; In. Ví dụ : "A God’s name." Trong tên của một vị thần. job position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, tại, trong. To do with status; In. Ví dụ : "He is a member a the golf club. " Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ golf. society style culture position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong khi, đang, bị. To do with process, with a passive verb; In the course of, experiencing. Ví dụ : "The house is a-building. " Ngôi nhà đang được xây. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong, đang, ở. To do with an action, an active verb; Engaged in. Ví dụ : "She is always a-working on new projects. " Cô ấy lúc nào cũng đang làm việc trên những dự án mới. action grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Về, đến, vào. To do with an action/movement; To, into. Ví dụ : "She ran a marathon last year. " Cô ấy đã chạy về đích cuộc thi marathon năm ngoái. direction action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Của. Of. Ví dụ : "The name of John a Gaunt." Tên của John Gaunt. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất cả, mỗi. All. Ví dụ : "He wasted a whole week playing video games instead of studying. " Anh ta phí phạm cả một tuần trời chơi điện tử thay vì học hành. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất cả, mọi. All. Ví dụ : ""A single mistake can ruin a project." " Một sai lầm nhỏ thôi cũng có thể phá hỏng cả một dự án. grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc