Hình nền cho tea
BeDict Logo

tea

/tiː/ /ti/

Định nghĩa

noun

Cần sa, bồ đà.

Ví dụ :

Sau khi hút một điếu "bồ đà" loại ngon, họ ăn vài cái bánh brownie.
noun

Khoảnh khắc, chốc lát, thời gian ngắn.

Ví dụ :

Nhà sử học mô tả những sự kiện quan trọng của cuộc nổi dậy diễn ra chỉ trong một khoảnh khắc uống trà.