Hình nền cho black
BeDict Logo

black

/blak/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Màu đen của bầu trời đêm là do không có ánh sáng phản xạ lại mắt chúng ta.
adjective

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên về các nền văn minh cổ đại có đề cập đến một vài nghi lễ ma thuật đen tối, những chi tiết được giữ bí mật với cả lớp.
adjective

Tin lành, người theo đạo Tin lành (thường mang ý nghĩa ủng hộ Anh một cách chiến đấu hoặc chống Công giáo).

Ví dụ :

Những người Tin Lành "Black" trong thị trấn thường có quan điểm rất mạnh mẽ về chế độ quân chủ Anh (Black ở đây ngụ ý những người Tin Lành ủng hộ Anh một cách mạnh mẽ và đôi khi chống Công giáo).