noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông nội, ông ngoại. A father of someone's parent. Ví dụ : "My grandfather helped me with my math homework. " Ông nội hoặc ông ngoại đã giúp cháu làm bài tập toán. family person age essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông tổ. (by extension) A male forefather. Ví dụ : "My grandfather, a retired teacher, was a great inspiration to me. " Ông tổ của tôi, một giáo viên đã về hưu, là nguồn cảm hứng lớn cho tôi. family person age essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ông, đối đãi như ông. To be, or act as, a grandfather to. Ví dụ : "My uncle grandfather his children every weekend. " Mỗi cuối tuần, chú tôi đều làm ông nội/ngoại của các con mình, chăm sóc và yêu thương chúng như một người ông thật sự. family person age essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì hiệu lực cho, giữ nguyên hiệu lực cho. To retain discontinued laws or rules for (a thing, person or organization previously affected by them). Ví dụ : "The school board grandfatherd in the old dress code policy, meaning students could continue wearing their current clothes. " Hội đồng trường đã giữ nguyên hiệu lực chính sách quy định về trang phục cũ, nghĩa là học sinh có thể tiếp tục mặc quần áo hiện tại của mình. law government politics history essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc