Hình nền cho grandfather
BeDict Logo

grandfather

/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/

Định nghĩa

noun

Ông nội, ông ngoại.

Ví dụ :

"My grandfather helped me with my math homework. "
Ông nội hoặc ông ngoại đã giúp cháu làm bài tập toán.
verb

Làm ông, đối đãi như ông.

To be, or act as, a grandfather to.

Ví dụ :

"My uncle grandfather his children every weekend. "
Mỗi cuối tuần, chú tôi đều làm ông nội/ngoại của các con mình, chăm sóc và yêu thương chúng như một người ông thật sự.
verb

Duy trì hiệu lực cho, giữ nguyên hiệu lực cho.

Ví dụ :

Hội đồng trường đã giữ nguyên hiệu lực chính sách quy định về trang phục cũ, nghĩa là học sinh có thể tiếp tục mặc quần áo hiện tại của mình.