adjective🔗ShareThuộc về động vật, động vật học. Of, or relating to, animals."The museum has a large zoological collection, including stuffed animals and skeletons. "Viện bảo tàng này có một bộ sưu tập động vật học rất lớn, bao gồm các loài động vật nhồi bông và xương cốt của chúng.animalbiologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về động vật học, (mang tính) động vật học. Of, or relating to, zoology."The museum's zoological exhibit showcased various species of birds. "Khu trưng bày động vật học của bảo tàng giới thiệu nhiều loài chim khác nhau.animalbiologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc