Hình nền cho s
BeDict Logo

s

/ɛs/

Định nghĩa

noun

Một scruple (dược).

Ví dụ :

Cái cân cổ này nhạy đến mức nó có thể đo được sự khác biệt về trọng lượng giữa hai mẫu chỉ lệch nhau có một scruple (dược).
noun

Nghi ngờ, sự hoài nghi, mối nghi vấn.

Ví dụ :

Những mối nghi vấn dai dẳng của bạn học sinh về sự kiện lịch sử đó đã khiến cô ấy hỏi giáo viên để được giải thích rõ hơn.
noun

Ví dụ :

Những do dự vì lương tâm khiến cô ấy không thể nhận học bổng, vì biết mình chưa thực sự xứng đáng.
noun

Gói nội dung tải về, nội dung bổ sung.

Ví dụ :

Con trai tôi vô cùng sung sướng khi cuối cùng cũng tải được trọn bộ gói nội dung bổ sung cho trò chơi điện tử yêu thích sau khi chúng tôi mua thẻ mùa.
noun

Ví dụ :

Mỗi mùa trong game mang đến những nhiệm vụ và thử thách mới, giúp lối chơi luôn mới mẻ và thú vị.
noun

Ví dụ :

Định nghĩa về "s" này không đúng. Đơn vị tiền tệ ở Hoa Kỳ là đô la Mỹ, không phải là "s".
noun

Ví dụ :

Ông tôi, người lớn lên ở New York vào những năm 1830, thường kể về việc dùng vài đồng xu bạc để mua kẹo ở cửa hàng tạp hóa.