noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phách. In rhythm, the second half of a divided beat. Ví dụ : "The drummer emphasized the ands in the song, making the rhythm very clear. " Người chơi trống nhấn mạnh các phách phụ (phách "và") trong bài hát, làm cho nhịp điệu trở nên rất rõ ràng. music time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Và, với lại, cùng với. As a coordinating conjunction; expressing two elements to be taken together or in addition to each other. Ví dụ : "My mom baked a cake, and I helped her decorate it. " Mẹ tôi nướng bánh, và tôi giúp mẹ trang trí bánh. grammar linguistics word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Và, với, cùng với. (heading) Expressing a condition. Ví dụ : "If you study hard, and you get enough sleep, you will do well on the test. " Nếu bạn học hành chăm chỉ, và nếu bạn ngủ đủ giấc, bạn sẽ làm bài kiểm tra tốt. grammar condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi thở. Breath. Ví dụ : "My grandmother took a deep and held it for a moment before speaking. " Bà tôi hít một hơi thở thật sâu và giữ nó lại một lát trước khi nói. physiology anatomy body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương mù biển. Sea smoke; steam fog. Ví dụ : "The early morning and hung over the valley, obscuring the mountain peaks. " Vào sáng sớm, sương mù biển bao phủ thung lũng, che khuất những đỉnh núi. weather nature ocean nautical environment phenomena essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở, thì thầm, nghĩ ra, tưởng tượng. To breathe; whisper; devise; imagine. Ví dụ : "The young child whispered a secret and a wish to her grandmother. " Đứa trẻ thì thầm một bí mật và thở một điều ước với bà. physiology mind soul essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc