Hình nền cho including
BeDict Logo

including

/ɪnˈkluːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bao gồm, kể cả.

Ví dụ :

Tôi sẽ mua gói du lịch này nếu bạn bao gồm cả dịch vụ thuê xe hơi.
preposition

Ví dụ :

Tất cả những gì bạn cần làm là điền đầy đủ thông tin chi tiết, bao gồm tên, địa chỉ và số tiền bạn muốn quyên góp.