
science
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

projectile/pɹə(ʊ)ˈdʒɛktɪl/ /pɹəˈdʒɛk.taɪl/
Vật phóng, đạn, tên lửa.

amplifications/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/
Sự khuếch đại, sự mở rộng, sự tăng cường.

amplitude/ˈæm.plɪ.tud/
Biên độ, độ lớn, tầm vóc.

piezometers/ˌpaɪizoʊˈmiːtərz/
Áp kế, dụng cụ đo áp suất.

archives/ˈɑːrkaɪvz/ /ˈɑːrkɪvz/
Lưu trữ tự nhiên, hồ sơ môi trường cổ.

floc/flɑk/ /flɔk/
Bông cặn, cụm bông.

dissymmetry/dɪˈsɪmətri/
Bất đối xứng, tính bất đối xứng.

pelycosaur/ˌpɛlɪkoʊˈsɔr/
Bao cung răng.

forensic/fəˈɹɛn.sɪk/
Pháp y, thuộc về pháp y, liên quan đến pháp luật.

dowse/daʊs/
Dò, tìm mạch nước ngầm.