Hình nền cho showcased
BeDict Logo

showcased

/ˈʃoʊkeɪst/ /ˈʃoʊˌkeɪst/

Định nghĩa

verb

Trưng bày, giới thiệu, thể hiện.

Ví dụ :

Tôi nghĩ buổi trình diễn này thực sự thể hiện rõ những điểm mạnh của phần mềm.