verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, lèn, chất đầy. To fill by packing or crowding something into; to cram with something; to load to excess. Ví dụ : "She stuffed her backpack with books and papers before school. " Cô ấy nhồi nhét sách vở vào ba lô trước khi đến trường. action food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, lèn. To fill a space with (something) in a compressed manner. Ví dụ : "He stuffed his clothes into the closet and shut the door." Anh ấy nhồi nhét quần áo vào tủ rồi đóng sầm cửa lại. food space action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi, фар фар. To fill with seasoning. Ví dụ : "She stuffed the turkey for Thanksgiving using her secret recipe." Cô ấy nhồi gia vị vào con gà tây cho lễ Tạ Ơn bằng công thức bí mật của mình. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, chất đầy, đóng hàng. To load goods into (a container) for transport. Ví dụ : "The workers stuffed the boxes with books for the school library's delivery. " Công nhân đóng hàng, nhồi nhét sách vào các thùng cho chuyến giao sách của thư viện trường. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ No, ăn no. (used in the passive) To sate. Ví dụ : "I’m stuffed after having eaten all that turkey, mashed potatoes and delicious stuffing." Tôi no căng bụng sau khi ăn hết gà tây, khoai tây nghiền và món nhồi ngon tuyệt đó. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá. To break; to destroy. Ví dụ : "He skidded off the road and totally stuffed his brand new car." Anh ấy trượt khỏi đường và phá tan tành chiếc xe hơi mới toanh của mình. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ tình dục. To sexually penetrate. Ví dụ : "His wife came home early and found him on the couch stuffing the maid." Vợ anh ta về nhà sớm và bắt gặp anh ta đang giao cấu với cô hầu trên диван. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kệ mẹ nó, dẹp đi. (mildly vulgar, often imperative) Used to contemptuously dismiss or reject something. See also stuff it. Ví dụ : ""Stuff it!" he said, completely dismissing his sister's suggestion for a family dinner. " "Kệ mẹ nó đi!" anh ta nói, hoàn toàn bác bỏ đề nghị về bữa tối gia đình của em gái mình. attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, đánh bại. To heavily defeat or get the better of. Ví dụ : "Mudchester Rovers were stuffed 7-0 in the semi-final." Mudchester Rovers đã bị vùi dập với tỉ số 7-0 trong trận bán kết. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn đường, cản đường. To cut off another competitor in a race by disturbing his projected and committed racing line (trajectory) by an abrupt manoeuvre. Ví dụ : "I got stuffed by that guy on the supermoto going into that turn, almost causing us to crash." Tôi bị thằng kia chơi chiêu "chặn đường" khi vào cua supermoto, suýt chút nữa là cả hai đứa đâm sầm vào nhau rồi. sport race vehicle action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi. To preserve a dead bird or other animal by filling its skin. Ví dụ : "The museum curator carefully stuffed the dead owl, preparing it for display. " Người phụ trách bảo tàng cẩn thận nhồi xác con cú đã chết, chuẩn bị trưng bày nó. animal biology science nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc, nghẽn, làm nghẹt. To obstruct, as any of the organs; to affect with some obstruction in the organs of sense or respiration. Ví dụ : "The cold stuffed up his nose, making it hard to breathe. " Cơn cảm lạnh làm nghẹt mũi khiến anh ấy khó thở. medicine physiology organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi, độn. To form or fashion by packing with the necessary material. Ví dụ : "The baker stuffed the pastry with sweet cream. " Người thợ làm bánh nhồi kem ngọt vào bánh ngọt. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, lấp đầy, làm choáng ngợp. To crowd with facts; to cram the mind of; sometimes, to crowd or fill with false or idle tales or fancies. Ví dụ : "The teacher stuffed us with so many vocabulary words that we couldn't remember them all. " Cô giáo nhồi nhét quá nhiều từ vựng vào đầu chúng tôi đến nỗi chúng tôi không thể nhớ hết được. mind education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nén, bó. To compress (a file or files) in the StuffIt format, to be unstuffed later. Ví dụ : "Before sending the large presentation files to the client, I stuffed them so they took up less space on the computer. " Trước khi gửi các file thuyết trình lớn cho khách hàng, tôi đã nén chúng lại bằng StuffIt để chúng chiếm ít dung lượng hơn trên máy tính. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi, chật ních. Full or packed (with some material or substance). Ví dụ : "Customs officers look closely through a stuffed suitcase." Nhân viên hải quan xem xét kỹ lưỡng một chiếc vali nhồi nhét đầy đồ. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi, tẩm, ướp. Filled with seasoning Ví dụ : "My mom makes the best stuffed bell peppers; they are so flavorful and delicious! " Mẹ tôi làm món ớt chuông nhồi ngon nhất; chúng rất đậm đà và thơm ngon! food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ No, căng bụng, no nê. Full after eating. Ví dụ : "Stuffed children sleep poorly." Trẻ con ăn no căng bụng thường ngủ không ngon giấc. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơ phờ, mệt lử. Very tired. Ví dụ : "After a long day at work, I was completely stuffed and just wanted to relax. " Sau một ngày dài làm việc, tôi mệt lử và chỉ muốn nghỉ ngơi thôi. sensation condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tèo, hỏng, gặp rắc rối. Broken, not functional; in trouble, in a situation from which one is unlikely to recover. Ví dụ : "After the car accident, the driver's side door was completely stuffed and wouldn't open. " Sau vụ tai nạn xe, cửa bên tài xế bị tèo hoàn toàn, không mở ra được nữa. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc