Hình nền cho stuffed
BeDict Logo

stuffed

/stʌft/

Định nghĩa

verb

Nhồi nhét, lèn, chất đầy.

Ví dụ :

Cô ấy nhồi nhét sách vở vào ba lô trước khi đến trường.
verb

Ví dụ :

"I got stuffed by that guy on the supermoto going into that turn, almost causing us to crash."
Tôi bị thằng kia chơi chiêu "chặn đường" khi vào cua supermoto, suýt chút nữa là cả hai đứa đâm sầm vào nhau rồi.
verb

Nén, bó.

Ví dụ :

Trước khi gửi các file thuyết trình lớn cho khách hàng, tôi đã nén chúng lại bằng StuffIt để chúng chiếm ít dung lượng hơn trên máy tính.