BeDict Logo

animal

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
nautiloids
/ˈnɔːtɪlɔɪdz/

Ốc anh vũ.

Khi khám phá khu trưng bày cổ sinh vật học của bảo tàng, bọn trẻ cùng thích thú với những hóa thạch cổ xưa của ốc anh , tổ tiên của loài ốc anh hiện đại.

jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm, quai hàm.

Họng núi hiểm trở; bóng tối bao trùm đáng sợ; nanh vuốt của tử thần.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ chim.

Những con chim xây tổ chim trên cao cành cây, chuẩn bị đón những đứa con non của chúng.

red-tailed hawks
/ˌrɛd ˈteɪld hɔks/ /ˌrɛd ˈteɪld hɑks/

Diều hâu đuôi đỏ.

Trên đường đi học, tôi thấy vài con diều hâu đuôi đỏ đang bay lượn rất cao trên những cánh đồng.

sleep
sleepnoun
/sliːp/ /slip/

Ngủ đông.

Giấc ngủ đông của con gấu kéo dài vài tháng trong suốt mùa đông.

ship rat
/ˈʃɪp ˌræt/

Chuột đen.

Nhân viên diệt chuột xác nhận rằng chuột trong nhà kho chuột đen, một loài chuột phổ biến thường thấy các thành phố cảng.

pelycosaur
/ˌpɛlɪkoʊˈsɔr/

Bao cung răng.

Mặc không hẳn khủng long, loài Dimetrodon với chiếc "cánh buồm" trên lưng một dụ nổi tiếng về bao cung răng.

bellowing
/ˈbɛloʊɪŋ/ /ˈbɛləwɪŋ/

Hống, gầm, rống lên.

Con đực giận dữ rống lên ầm ĩ, làm rung chuyển cả chuồng.

scoters
/ˈskoʊtərz/

Vịt biển đen.

Khi đi dạo trên bãi biển Maine, chúng tôi thấy một đàn lớn vịt biển đen đang lặn tìm thức ăn trong làn nước lạnh giá sóng sánh.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Ngỗng trời.

Chúng tôi nhìn một đàn ngỗng trời bay về phương nam tránh rét, một con ngỗng trời đặc biệt to lớn dẫn đầu cả đàn.

sand eels
/ˈsænd iːlz/

Cá lăng, cá chình cát.

Các ngư dân đã bắt được rất nhiều lăng (hay còn gọi chình cát) khi đi thuyền ra khơi.

millepore
/ˈmɪlɪˌpɔːr/ /ˈmɪliˌpɔr/

San hô lửa.

Trong khi lặn, nhà sinh vật biển cẩn thận tránh chạm vào san lửa để không bị đốt bởi các tế bào châm nhỏ li ti nhô ra từ bề mặt xốp của .

goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Con nghêu bé.

Khi đào cát bãi biển, chúng tôi chỉ tìm được vài con nghêu , không đủ để nấu súp nghêu.

mozzie
mozzienoun
/ˈmɒz.i/

Muỗi.

"I couldn't sleep last night because a mozzie kept buzzing in my ear. "

Tối qua tôi không ngủ được một con muỗi cứ vo ve bên tai.

leaf-nosed bat
/ˈliːfˌnoʊzd bæːt/

Dơi mũi lá.

Con dơi mũi , với cái mõm nhọn đặc trưng, lặng lẽ bay vào hang.

gelatins
/ˈdʒɛlətɪnz/

Gelatin, chất keo.

Đầu bếp thử nghiệm nhiều loại gelatin (chất keo) khác nhau để tìm ra loại tạo nên độ rung hoàn hảo cho món tráng miệng trái cây của mình.

owl parrots
/ˈaʊl ˈpærəts/

Vẹt kakapo.

Các nỗ lực bảo tồn đang tập trung vào việc bảo vệ số lượng vẹt kakapo còn sót lại, chúng đang tình trạng cực kỳ nguy cấp.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Mật.

Bác thú y kiểm tra túi mật của con chó nhận thấy mật màu sẫm trong mẫu xét nghiệm.

calcific
calcificadjective
/kælˈsɪfɪk/

Canxi hóa, liên quan đến sự hình thành vỏ trứng.

Hoạt động canxi hóa của mái rất quan trọng để tạo ra vỏ trứng chắc khỏe.

strandwolf
/ˈstrændwʊlf/

Linh cẩu nâu.

Người quản vườn thú giải thích rằng linh cẩu nâu, hay còn gọi "strandwolf", nguồn gốc từ miền nam châu Phi.