verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, thuật lại. To tell in a descriptive way. Ví dụ : "Please relate the circumstances of your journey here today." Xin hãy kể lại chi tiết hoàn cảnh chuyến đi của anh/chị đến đây hôm nay. communication language writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hệ, liên quan, kết nối. To bring into a relation, association, or connection (between one thing and another). Ví dụ : "The detective was relating the evidence to the crime scene to understand what happened. " Thám tử đang liên hệ các chứng cứ với hiện trường vụ án để hiểu chuyện gì đã xảy ra. communication language word linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, kết nối, tương quan. To have a connection. Ví dụ : "The patterns on the screen relate to the pitch and volume of the music being played." Các hình ảnh trên màn hình có liên quan đến cao độ và âm lượng của bản nhạc đang phát. communication language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tác, giao tiếp, liên hệ. To interact. Ví dụ : "The children are relating to each other during playtime, sharing toys and laughing. " Trong lúc chơi, bọn trẻ đang tương tác với nhau, cùng nhau chia sẻ đồ chơi và cười đùa. communication human society organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tác, phản ứng. To respond through reaction. Ví dụ : "The dog started barking, relating to the sound of the doorbell. " Con chó bắt đầu sủa, phản ứng lại tiếng chuông cửa. action communication mind attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hệ, đồng cảm, thấu hiểu. (with to) To identify with; to understand. Ví dụ : "I am relating to my friend's sadness because I lost my pet last year too. " Tôi đồng cảm với nỗi buồn của bạn tôi vì năm ngoái tôi cũng mất thú cưng. human mind person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hệ, Kết nối. To bring back; to restore. Ví dụ : "After a long trip, seeing my childhood home was like relating myself to a simpler, happier time. " Sau một chuyến đi dài, nhìn thấy ngôi nhà thời thơ ấu của tôi giống như kết nối lại với một thời gian đơn giản và hạnh phúc hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên hệ, sự liên quan, mối liên hệ. The act of relating, or forming or identifying relationships; relation. Ví dụ : "The teacher emphasized the relating of different historical events to each other in class. " Trong lớp, giáo viên nhấn mạnh vào việc liên hệ các sự kiện lịch sử khác nhau với nhau. being philosophy mind society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc