BeDict Logo

diphenylamine

/ˌdaɪfɛnəlˈæmiːn/ /ˌdɪfɛnəlˈæmiːn/
Hình ảnh minh họa cho diphenylamine: Diphenylamine
noun

Nhiều ngành công nghiệp sử dụng diphenylamine để tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau, từ việc ổn định thuốc nổ đến hoạt động như một chất chống oxy hóa trong một số loại nhựa.