numeral Tải xuống 🔗Chia sẻ Một One Ví dụ : "My sister has an older brother. " Chị gái tôi có một người anh trai. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu, giá mà. If Ví dụ : "An we finish our homework, we can play video games. " Nếu chúng ta làm xong bài tập về nhà, chúng ta có thể chơi điện tử. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn là, với điều kiện là. So long as. Ví dụ : "An it harm none, do what ye will." Miễn là không làm hại ai, cứ làm điều mình muốn. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Như thể là, cứ như là. As if; as though. Ví dụ : "He acted an he were tired, even though he had just finished a short walk. " Anh ta cư xử như thể là anh ta mệt lắm, mặc dù anh ta vừa đi bộ một đoạn ngắn. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tự đầu tiên của bảng chữ cái Gruzia. The first letter of the Georgian alphabet, ა (Mkhedruli), Ⴀ (Asomtavruli) or ⴀ (Nuskhuri). Ví dụ : "My friend's last name starts with the letter "an". " Họ của bạn tôi bắt đầu bằng chữ cái "an," tức là ký tự đầu tiên của bảng chữ cái Gruzia. language writing linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỗi. In each; to or for each; per. Ví dụ : "I was only going twenty miles an hour." Tôi chỉ chạy có hai mươi dặm một giờ thôi. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc