BeDict Logo

manufacture

/ˌmænjʊˈfæktʃə/ /ˌmænjuˈfæktʃɚ/
Hình ảnh minh họa cho manufacture: Sự chế tạo, ngành chế tạo, nhà sản xuất.
 - Image 1
manufacture: Sự chế tạo, ngành chế tạo, nhà sản xuất.
 - Thumbnail 1
manufacture: Sự chế tạo, ngành chế tạo, nhà sản xuất.
 - Thumbnail 2
noun

Sự chế tạo, ngành chế tạo, nhà sản xuất.

Nhà sản xuất đồng hồ Thụy Sĩ này nổi tiếng với sự tỉ mỉ trong chế tác, tự sản xuất tất cả các bộ phận tại xưởng của mình, thay vì chỉ lắp ráp đồng hồ từ các bộ phận mua từ nơi khác.