Hình nền cho manufacture
BeDict Logo

manufacture

/ˌmænjʊˈfæktʃə/ /ˌmænjuˈfæktʃɚ/

Định nghĩa

noun

Sự sản xuất, công nghiệp chế tạo.

Ví dụ :

Việc nhà máy sản xuất đồ chơi một cách hiệu quả đã giúp họ bán được nhiều sản phẩm với giá rẻ.
noun

Sự chế tạo, ngành chế tạo, nhà sản xuất.

Ví dụ :

Nhà sản xuất đồng hồ Thụy Sĩ này nổi tiếng với sự tỉ mỉ trong chế tác, tự sản xuất tất cả các bộ phận tại xưởng của mình, thay vì chỉ lắp ráp đồng hồ từ các bộ phận mua từ nơi khác.