Hình nền cho in
BeDict Logo

in

/ɪn/ /ən/ /ɘn/

Định nghĩa

noun

Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.

Ví dụ :

Cha mẹ anh ta đã giúp anh ta có được mối quan hệ có thế lực để vào làm trong công ty đó.
adjective

Ví dụ :

Chị tôi đang ở một vị thế rất có ưu thế để nhận được học bổng, vì chị ấy có điểm số xuất sắc và kinh nghiệm lãnh đạo.