verb🔗ShareHành động, làm, thực hiện. To do something."The student is acting quickly to finish the exam. "Học sinh đó đang hành động nhanh chóng để hoàn thành bài kiểm tra.actionfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDiễn, đóng, thực hiện. To do (something); to perform."The student is acting as a tour guide for the school trip. "Học sinh đó đang đóng vai trò hướng dẫn viên du lịch cho chuyến đi của trường.actionentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDiễn xuất, đóng vai. To perform a theatrical role."I started acting at the age of eleven in my local theatre."Tôi bắt đầu diễn xuất, đóng vai ở nhà hát địa phương từ năm mười một tuổi.entertainmentartactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDiễn, được trình diễn. Of a play: to be acted out (well or badly)."The students were acting out the scene from Shakespeare's play with great enthusiasm. "Các bạn học sinh đang diễn lại cảnh trong vở kịch của Shakespeare rất nhiệt tình.entertainmentartliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDiễn, cư xử. To behave in a certain manner for an indefinite length of time."A dog which acts aggressively is likely to bite."Một con chó mà cư xử hung dữ thì có khả năng sẽ cắn.entertainmentartactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDiễn, đóng vai, làm ra vẻ. To convey an appearance of being."To appear happy, the student was acting cheerful, even though inside they felt worried about the test. "Để tỏ ra vui vẻ, học sinh đó đang làm ra vẻ tươi tỉnh, mặc dù trong lòng đang lo lắng về bài kiểm tra.entertainmentartactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHành động, tác động, thực hiện. To do something that causes a change binding on the doer."act on behalf of John"Hành động thay mặt John.actionlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTác động, ảnh hưởng. (construed with on or upon) To have an effect (on)."Gravitational force acts on heavy bodies."Lực hấp dẫn tác động lên các vật thể nặng.actionfunctionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDiễn, đóng, thủ vai. To play (a role)."The student was acting the part of a detective in her school play. "Trong vở kịch của trường, bạn học sinh đó đang đóng vai một thám tử.entertainmentartactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiả vờ, đóng kịch. To feign."He acted the angry parent, but was secretly amused."Anh ta giả vờ làm ông bố tức giận, nhưng thật ra trong bụng đang thấy buồn cười lắm.entertainmentartactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTác động. (construed with on or upon, of a group) To map via a homomorphism to a group of automorphisms (of)."The student council is acting on the school's suggestions to improve the cafeteria. "Hội học sinh đang tác động dựa trên các đề xuất của trường để cải thiện căng-tin.mathgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHành động, tác động, thúc đẩy. To move to action; to actuate; to animate."The teacher's inspiring speech acted on the students, motivating them to study harder. "Bài phát biểu đầy cảm hứng của giáo viên đã tác động đến các học sinh, thúc đẩy họ học tập chăm chỉ hơn.actionentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành động, việc làm. An action or deed."His acting on the school play was well-received by the audience. "Việc cậu ấy diễn xuất trong vở kịch ở trường được khán giả đón nhận rất nhiệt tình.actioneventworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành vi. Something done by a party — so called to avoid confusion with the legal senses of deed and action."My sister's acting was impressive during the school play. "Hành vi của chị gái tôi thật ấn tượng trong vở kịch ở trường.actionlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDiễn xuất, sự đóng kịch. Pretending."His acting was convincing; everyone thought he was really sick, though he was just pretending. "Khả năng diễn xuất của anh ta rất thuyết phục; mọi người đều nghĩ anh ta ốm thật, mặc dù anh ta chỉ đang giả vờ đóng kịch thôi.entertainmentactionartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDiễn xuất, nghề diễn. The occupation of an actor."Her acting career began with a small role in a school play. "Sự nghiệp diễn xuất của cô ấy bắt đầu với một vai nhỏ trong một vở kịch ở trường.entertainmentjobartcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareQuyền, tạm quyền. Temporarily assuming the duties or authority of another person when they are unable to do their job."Acting President of the United States is a temporary office in the government of the United States."Tổng thống Quyền của Hoa Kỳ là một chức vụ tạm thời trong chính phủ Hoa Kỳ.jobbusinessgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc