Hình nền cho acting
BeDict Logo

acting

/ˈæk.tɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hành động, làm, thực hiện.

Ví dụ :

"The student is acting quickly to finish the exam. "
Học sinh đó đang hành động nhanh chóng để hoàn thành bài kiểm tra.