Hình nền cho industries
BeDict Logo

industries

/ˈɪndəstɹiz/

Định nghĩa

noun

Chăm chỉ, siêng năng, cần cù.

Ví dụ :

Sự chăm chỉ và nhạy bén kinh doanh của họ đã giúp họ trở nên giàu có sau nhiều năm.