noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất nổ, vật liệu nổ. Any explosive substance. Ví dụ : "Construction workers use explosives to break down large rocks. " Công nhân xây dựng dùng chất nổ để phá những tảng đá lớn. substance material chemistry weapon military science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc