Hình nền cho explosives
BeDict Logo

explosives

/ɪkˈsploʊsɪvz/ /ɛkˈsploʊsɪvz/

Định nghĩa

noun

Chất nổ, vật liệu nổ.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng dùng chất nổ để phá những tảng đá lớn.