adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng, chừng, đâu đó. Of a measurement: approximately, roughly. Ví dụ : "I guess he must have weighed some 90 kilos." Tôi đoán anh ta nặng chừng 90 ký lô. amount number essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một vài, vài. A certain number, at least two. Ví dụ : "Some enjoy spicy food, others prefer it milder." Vài người thích đồ ăn cay, còn những người khác thích đồ ăn nhạt hơn. number amount language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một vài, vài, một ít. An indefinite quantity. Ví dụ : "Can I have some of them?" Tôi lấy một vài cái trong số đó được không? amount number essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một vài, một ít, một số. An indefinite amount, a part. Ví dụ : "Everyone is wrong some of the time." Ai cũng có lúc sai lầm. amount part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc