BeDict Logo

material

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
stringcourses
/ˈstrɪŋkɔːrsɪz/

Gờ chỉ, đường chỉ.

Để làm cho tòa nhà trông thanh lịch ràng hơn, kiến trúc đã thêm gờ chỉ bằng đá trắng giữa mỗi tầng.

perse
persenoun
/pɜːs/ /pɝːs/

Màu xanh ba tư.

Áo dài tay của người diễn lại lịch sử được làm từ vải màu xanh ba , một loại vải màu xám xanh đậm đặc trưng của thời trung cổ.

glimmer
/ˈɡlɪmə(ɹ)/ /ˈɡlɪmɚ/

Ánh kim, bột mica.

Ánh nắng mặt trời chiếu vào bột mica trong đá, tạo ra một ánh kim bạc lấp lánh.

coheres
/koʊˈhɪərz/ /koʊˈhɛrz/

Dính liền, gắn kết.

Các phân tử riêng lẻ sẽ dính liền với nhau nhờ lực điện từ.

scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Băng dính.

Chị tôi dùng băng dính để sửa nhanh cái bìa sách giáo khoa bị rách.

wood screw
/ˈwʊdˌskruː/

Vít gỗ.

Tôi dùng vít gỗ để gắn cái kệ lên tường gỗ.

slippery elms
/ˈslɪpəri ˈɛlmz/

Du sam, cây du đỏ.

Người đi bộ đường dài đã nhận ra cây du sam (hay cây du đỏ) nhờ vào lớp vỏ màu nâu đỏ lớp vỏ trong chất nhầy, thơm.

marocain
/ˌmæɹəˈkeɪn/ /ˌmɑɹəˈkeɪn/

Gấm Maroc.

Người thợ may gợi ý dùng loại gấm maroc màu xanh lam đậm, quý phái để may áo dạ hội chất liệu này rủ rất đẹp.

floc
flocnoun
/flɑk/ /flɔk/

Bông cặn, cụm bông.

Nhà máy xử nước thêm hóa chất vào nước bẩn, khiến các hạt nhỏ kết lại với nhau tạo thành một cụm bông cặn lớn, thể nhìn thấy được, sau đó dễ dàng loại bỏ.

lattice energy
/ˈlætɪs ˈɛnərʤi/ /ˈlætɪs ˈɛnɚdʒi/

Năng lượng mạng lưới.

Năng lượng mạng lưới cao của muối (natri clorua) giải thích tại sao cần rất nhiều nhiệt để làm nóng chảy thành chất lỏng, nhiệt đó cần thiết để thắng được lực hút mạnh giữa các ion natri clorua.

deinks
deinksverb
/dɪŋks/

Tẩy mực.

Giấy thể cần được tẩy mực trong quá trình tái chế.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Băng, thuốc băng, vật liệu băng bó.

Y cẩn thận thay băng cho vết bỏng của bệnh nhân để tránh nhiễm trùng.

braid
braidnoun
/bɹeɪd/

Bím, dây bện.

Người thợ điện dùng một bím dây đồng dày, gồm nhiều sợi nhỏ xoắn lại với nhau, để nối đèn mới.

vesta
vestanoun
/ˈvɛstə/

Que diêm.

Ông nội dùng que diêm để đốt sưởi.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây.

Người thợ điện dùng một sợi dây điện dày để nối cái đèn mới vào cắm.

wreaths
/ɹiːðz/

Vết, tì vết.

"The glassblower discarded the vase because it was riddled with wreaths, making it too fragile to sell. "

Người thợ thổi thủy tinh đã loại bỏ chiếc bình quá nhiều vết trong thủy tinh, khiến quá dễ vỡ để bán.

leno
lenonoun
/ˈliːnoʊ/

Vải thưa, vải màn.

tôi thích dùng vải thưa để may rèm cửa bếp loại vải này vừa cho ánh sáng lọt vào nhiều, vừa đảm bảo được sự riêng .

gelatins
/ˈdʒɛlətɪnz/

Gelatin, chất keo.

Đầu bếp thử nghiệm nhiều loại gelatin (chất keo) khác nhau để tìm ra loại tạo nên độ rung hoàn hảo cho món tráng miệng trái cây của mình.

silane
silanenoun
/ˈsaɪleɪn/ /ˈsɪleɪn/

Silan

Nhà máy điện tử này sử dụng khí silan để lắng một lớp silicon mỏng lên các chip máy tính.

drilling
/ˈdɹɪlɪŋ/

Vải khoan.

Cái quần lao động chắc chắn kia được may từ loại vải khoan dày bền.