BeDict Logo

compound

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Sự khuếch đại, sự mở rộng.

Bài giảng hóa hữu nâng cao bao gồm các quy tắc phức tạp để đặt tên cho các phân tử phức tạp, bao gồm các bước cụ thể liên quan đến sự mở rộng cấu trúc để kết hợp các cấu trúc vòng vào khung bản.

coordination
/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Phối trí.

Sự phối trí của các loại thuốc nhuộm màu sắc khác nhau trong vải đã tạo ra một hoa văn tuyệt đẹp.

ethanol
/ˈɛ.θə.nɒl/ /ˈɛ.θə.nɑl/

Ethanol, cồn ethanol, rượu ethanol.

Nhiều xe hơi thể chạy bằng xăng pha với cồn ethanol (ethanol) để giảm lượng khí thải.

silane
silanenoun
/ˈsaɪleɪn/ /ˈsɪleɪn/

Silan

Nhà máy điện tử này sử dụng khí silan để lắng một lớp silicon mỏng lên các chip máy tính.

ethylacetate
/ˌeθəlˈæsɪteɪt/ /ˌɛθəlˈæsəˌteɪt/

Etyl axetat.

"The nail polish remover contained ethylacetate, which gave it a strong, fruity scent. "

Nước rửa sơn móng tay này chứa etyl axetat, chất tạo ra mùi hương trái cây nồng cho .

pyrethrin
/paɪˈriːθrɪn/ /pɪˈriːθrɪn/

Pyrethrin, cúc trừ sâu.

Người làm vườn đã phun thuốc pyrethrin (cúc trừ sâu) lên những bông hoa hồng để diệt rệp.

effector
/ɪˈfɛktər/ /iˈfɛktər/

Chất điều biến.

Thuốc này hoạt động như một chất điều biến, thay đổi hình dạng của enzyme làm giảm hoạt tính của .

siderophore
/ˈsaɪdərəˌfɔːr/ /ˈsaɪdərəˌfoʊr/

Chất mang xi-đê-rô, chất chelat sắt.

Vi khuẩn đó tiết ra một chất mang xi-đê- vào đất để hút lấy sắt, giúp phát triển ngay cả trong điều kiện thiếu sắt.

acrylic acid
/əˈkrɪlɪk ˈæsɪd/

Axit acrylic.

Trong phòng thí nghiệm, nhà hóa học đã dùng axit acrylic để tạo ra một loại nhựa mới bằng cách liên kết nhiều phân tử lại với nhau.

acridine
/ˈækrɪdiːn/ /ˈækrɪdaɪn/

Acridin

Các nhà khoa học chiết xuất acridin từ hắc ín than đá để sử dụng trong việc sản xuất một số loại thuốc nhuộm quần áo.

chloroform
/ˈklɔːɹə(ʊ)̩fɔː(ɹ)m/

Cloroform.

Nha đã dùng cloroform để gây cho bệnh nhân trước khi nhổ răng.

halons
halonsnoun
/ˈheɪlɒnz/ /ˈhælənz/

Halon, chất halon.

Nhiều bình chữa cháy đời chứa halon, một chất dập lửa rất hiệu quả nhưng lại gây hại cho tầng ozone.

cyanides
/ˈsaɪənaɪdz/

Xyanua.

Nhiều quy trình công nghiệp, như khai thác vàng, sử dụng xyanua để tách kim loại ra khỏi quặng.

monoamine
/mɒnəʊˈeɪmiːn/

Monoamin.

Serotonin, một monoamin quan trọng, giúp điều chỉnh tâm trạng giấc ngủ.

tricyclics
/ˈtraɪsɪklɪks/

Hợp chất tricyclic.

Trong lớp hóa hữu , sinh viên ngành hóa học đã học về cấu trúc tính chất của các hợp chất tricyclic.

decanal
/dɨˈkeɪn.əl/ /ˈdɛkənæl/

Đề-ca-nal.

Nhà hóa học cẩn thận đo lường đề-ca-nal để đảm bảo hương thơm dễ chịu, hơi mùi cam quýt của phòng được cân bằng chính xác.

amyl nitrite
/ˈæmɪl ˈnaɪtraɪt/ /ˈeɪmɪl ˈnaɪtraɪt/

Amyl nitrite: Amyl nitrite

Ngày xưa, bác từng dùng amyl nitrite để điều trị nhanh chóng một số vấn đề về tim ngộ độc xyanua, làm giãn nở mạch máu rất nhanh.

methylating
/ˈmɛθəˌleɪtɪŋ/ /ˈmiθəˌleɪtɪŋ/

Mêtyl hóa.

Bạn sinh viên hóa học đang mêtyl hóa mẫu cồn để biến tính làm cho không còn thích hợp để uống.

silicified
silicifiedadjective
/sɪˈlɪsɪfaɪd/

Hóa đá, bị silic hóa.

Gỗ cổ xưa này, giờ đã bị silic hóa biến thành đá, vẫn giữ nguyên hình dạng của cây ban đầu.

fucoxanthin
/ˌfjuːkoʊˈzænθɪn/

Fucoxanthin.

Các nhà nghiên cứu đã chiết xuất fucoxanthin từ tảo biển để nghiên cứu những lợi ích tiềm năng cho sức khỏe của .