noun🔗ShareChữ hoa, chữ in hoa. A capital letter, especially one used in ancient manuscripts."The ancient manuscript showed a beautifully formed majuscule "A". "Bản thảo cổ đó có chữ "A" in hoa được viết rất đẹp, đúng kiểu chữ hoa dùng trong các bản viết tay thời xưa.grammarlanguagewritingwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc