Hình nền cho especially
BeDict Logo

especially

/əˈspɛʃ(ə)li/

Định nghĩa

adverb

Đặc biệt, nhất là.

Ví dụ :

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.