verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho xem, trình diễn, biểu diễn. To display, to have somebody see (something). Ví dụ : "All he had to show for four years of attendance at college was a framed piece of paper." Tất cả những gì anh ta có thể cho mọi người thấy sau bốn năm học đại học chỉ là một tờ giấy khen được đóng khung. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban cho, trao tặng. To bestow; to confer. Ví dụ : "The company showed its appreciation for the employee's hard work by giving her a bonus. " Công ty đã ban cho nhân viên một khoản tiền thưởng để thể hiện sự trân trọng đối với sự chăm chỉ của cô ấy. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thấy, chứng tỏ, biểu thị. To indicate (a fact) to be true; to demonstrate. Ví dụ : "The experiment showed that plants grow faster with sunlight. " Thí nghiệm đã cho thấy rằng cây cối phát triển nhanh hơn khi có ánh sáng mặt trời. action communication statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn, đưa, dẫn đường. To guide or escort. Ví dụ : "Could you please show him on his way. He has overstayed his welcome." Bạn có thể làm ơn dẫn anh ta ra ngoài được không? Anh ta ở lại đây quá lâu rồi. action way service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện ra, xuất hiện. To be visible; to be seen; to appear. Ví dụ : "At length, his gloom showed." Cuối cùng thì nỗi u sầu của anh ấy cũng hiện ra. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện, lộ diện, có mặt. To put in an appearance; show up. Ví dụ : "We waited for an hour, but they never showed." Chúng tôi đợi cả tiếng đồng hồ mà họ không hề thấy mặt. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bụng, nghén. To have an enlarged belly and thus be recognizable as pregnant. Ví dụ : ""After a few months, Sarah showed, so everyone knew she was expecting a baby." " Sau vài tháng, bụng Sarah đã to ra, nên ai cũng biết cô ấy đang mang thai. body family physiology appearance sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về ba. (racing) To finish third, especially of horses or dogs. Ví dụ : "In the third race: Aces Up won, paying eight dollars; Blarney Stone placed, paying three dollars; and Cinnamon showed, paying five dollars." Trong cuộc đua thứ ba: Aces Up thắng, trả tám đô la; Blarney Stone về nhì, trả ba đô la; và Cinnamon về ba, trả năm đô la. sport race animal achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra vẻ, tỏ ra, có vẻ. To have a certain appearance, such as well or ill, fit or unfit; to become or suit; to appear. Ví dụ : "After a week of hiking, he showed signs of exhaustion. " Sau một tuần đi bộ đường dài, anh ấy tỏ ra dấu hiệu kiệt sức. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc