Hình nền cho showed
BeDict Logo

showed

/ˈʃoʊd/

Định nghĩa

verb

Cho xem, trình diễn, biểu diễn.

Ví dụ :

Tất cả những gì anh ta có thể cho mọi người thấy sau bốn năm học đại học chỉ là một tờ giấy khen được đóng khung.