Hình nền cho formed
BeDict Logo

formed

/fɔːmd/ /fɔɹmd/

Định nghĩa

verb

Hình thành, tạo thành.

Ví dụ :

Bọn trẻ con tạo thành một vòng tròn để chơi trò vịt, vịt, ngỗng.
verb

Ví dụ :

Các tấm điện cực của ắc quy đã được tạo thành bằng cách cẩn thận phết một lớp bột nhão rồi nạp điện trực tiếp, chuẩn bị cho chúng để sử dụng trong xe điện.