BeDict Logo

formed

/fɔːmd/ /fɔɹmd/
Hình ảnh minh họa cho formed: Được hình thành, tạo thành.
verb

Các tấm điện cực của ắc quy đã được tạo thành bằng cách cẩn thận phết một lớp bột nhão rồi nạp điện trực tiếp, chuẩn bị cho chúng để sử dụng trong xe điện.