BeDict Logo

word

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
concatenated
/kənˈkætəˌneɪtɪd/ /kɑnˈkætəˌneɪtɪd/

Nối, liên kết, ghép lại.

Lập trình viên đã nối biến tên biến họ lại với nhau để tạo ra tên đầy đủ.

bah
bahinterjection
/bæ/

Xí, hứ, đồ bỏ đi.

"!" Maria nói, vung tay lên trời. ấy tức điên dự án đến hạn sớm quá.

knacks
knacksverb
/næks/

Nói làm bộ, nói kiểu cách.

Sau những buổi học luyện phát âm, Sarah bắt đầu nói làm bộ, phát âm từng từ một cách quá chuẩn với giọng điệu như trên sân khấu.

dittographies
/ˌdɪtəˈɡræfiz/

Sự lặp lại do lỗi, lỗi lặp từ.

Giáo đã trừ điểm bài luận của sinh viên nhiều lỗi lặp từ; cụm " duy phản biện" xuất hiện hai lần liên tiếp nhiều chỗ do lỗi chép tay.

cowrites
/ˌkoʊˈraɪts/ /ˌkoʊˈrɪts/

Đồng sáng tác, hợp tác viết.

Maria thường đồng sáng tác truyện với bạn thân nhất của mình cho tờ báo của trường.

redrafts
/ˈrɛdˌdræfts/ /ˈriˈdræfts/

Bản nháp thứ hai, bản thảo lại.

Giáo yêu cầu chúng tôi nộp hai bản nháp sửa lại của bài luận trước khi chấm điểm cuối cùng.

dowse
/daʊs/

Đánh

Người anh dọa sẽ đánh cho một trận nếu thằng em không thôi lấy đồ chơi của mình.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Quở trách, khiển trách, la rầy.

Học sinh đó bị giáo viên quở trách thậm tệ không làm bài tập về nhà.

braid
braidverb
/bɹeɪd/

Trách mắng, khiển trách.

"My mother would braid me if I didn't finish my homework. "

Mẹ tôi sẽ trách mắng tôi nếu tôi không làm xong bài tập về nhà.

commit
commitverb
/kəˈmɪt/

Gây bối rối, làm lúng túng.

Hướng dẫn lộn xộn trong bài tập về nhà suýt chút nữa đã gây bối rối cho học sinh.

except
exceptverb
/ɪkˈsɛpt/ /ɛkˈsɛpt/

Phản đối, không chấp nhận.

Phản đối một nhân chứng hoặc lời khai của anh ta.

confide
/kənˈfaɪd/

Tâm sự, thổ lộ, giãi bày.

Sau vài ly rượu, tôi đã tâm sự những vấn đề của mình với người pha chế rượu.

folk etymologies
/ˈfoʊk ˌɛtɪˈmɑlədʒiz/

Giải thích sai nguồn gốc từ, ngộ nhận nguồn gốc từ.

Nhiều cách giải thích sai nguồn gốc từ dựa trên việc gán ngược ý nghĩa cho chữ viết tắt.

ultimate
ultimateadjective
/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/

Cuối cùng, chót.

"The ultimate syllable in the word "basketball" is "ball". "

Âm tiết cuối cùng trong từ "basketball" "ball".

recited
/rɪˈsaɪtɪd/ /riˈsaɪtɪd/

Đọc thuộc lòng, kể lể.

giáo đọc vanh vách danh sách những học sinh đã đậu kỳ thi.

buzz
buzznoun
/bʌz/

Lời thì thầm, tiếng xì xào.

Lời thì thầm về vở kịch sắp tới của trường tiếng xào đầy hào hứng trong đám học sinh.

schwag
schwagnoun
/ʃwæɡ/

Đoán mò, phỏng đoán ẩu.

Trước một tờ giấy thi trắng trơn, Maria chỉ viết vài câu đoán rồi hy vọng được chút điểm nào hay chút đó.

reword
rewordverb
/riːˈwɜːrd/ /riˈwɜːrd/

Viết lại, diễn đạt lại.

giáo yêu cầu em viết lại phần mở đầu bài luận để ràng hơn.

carnies
/ˈkɑːrniz/ /ˈkɑːrnis/

Tiếng lóng của dân làm hội chợ.

Dân làm hội chợ kỳ cựu thường dùng tiếng lóng hội chợ, chỉ họ mới hiểu, khiến nhân viên mới khó học việc được.

drivelling
/ˈdrɪvəlɪŋ/ /ˈdrɪvlɪŋ/

Nói nhảm nhí, nói vô nghĩa, chảy dãi.

Sau khi thức trắng đêm học bài, Mark bắt đầu nói lảm nhảm về lịch sử cổ đại, lẫn lộn tên ngày tháng một cách hoàn toàn nghĩa.